Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to conquer
01
chinh phục, khuất phục
to gain control of a place or people using armed forces
Transitive: to conquer a place or people
Các ví dụ
The general 's goal was to conquer the opposing forces and claim victory.
Mục tiêu của vị tướng là chinh phục lực lượng đối địch và giành chiến thắng.
02
chinh phục, vượt qua
to overcome a challenge or obstacle
Transitive: to conquer a challenge or obstacle
Các ví dụ
Leaders aim to conquer adversity by guiding their teams through difficult situations.
Các nhà lãnh đạo nhằm chinh phục nghịch cảnh bằng cách hướng dẫn đội ngũ của họ vượt qua những tình huống khó khăn.
03
chinh phục, vượt qua
to overcome or defeat something using mental strength, determination, or moral influence
Transitive: to conquer a thought or attitude
Các ví dụ
Through hard work and self-discipline, he conquered his self-doubt.
Thông qua làm việc chăm chỉ và kỷ luật tự giác, anh ấy đã chinh phục sự nghi ngờ bản thân.
04
chinh phục, thống trị
to dominate a place by becoming very popular or successful
Transitive: to conquer a place or situation
Các ví dụ
Over time, the small cafe conquered the local food scene with its unique menu.
Theo thời gian, quán cà phê nhỏ đã chinh phục cảnh ẩm thực địa phương với thực đơn độc đáo của mình.
Cây Từ Vựng
conquerable
conquering
conqueror
conquer



























