connoisseur
co
ˌkɒ
ko
nnoi
sseur
ˈsɜ:
entrepreneurrestaurateurchauffeurpolyester

Định nghĩa và ý nghĩa của "connoisseur"trong tiếng Anh

Connoisseur
01

nhà sành sỏi, chuyên gia

an individual who is an expert of art, food, music, etc. and can judge its quality 
connoisseur definition and meaning
trang trọng
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
connoisseurs
Các ví dụ
As a wine connoisseur, he could discern subtle nuances in aroma and flavor, effortlessly identifying the region and vintage of each bottle. 

Là một nhà sành rượu, anh ấy có thể phân biệt những sắc thái tinh tế trong hương vị và mùi thơm, dễ dàng xác định vùng và năm sản xuất của mỗi chai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng