connoisseur
Pronunciation
/ˌkɑnəˈsɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "connoisseur"trong tiếng Anh

Connoisseur
01

nhà sành sỏi, chuyên gia

an individual who is an expert of art, food, music, etc. and can judge its quality
connoisseur definition and meaning
formal
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
connoisseurs
Các ví dụ
A connoisseur of fine cuisine, she savored every bite of the meticulously prepared tasting menu, delighting in the harmonious balance of flavors and textures.
Một người sành ăn của ẩm thực cao cấp, cô ấy thưởng thức từng miếng của thực đơn nếm thử được chuẩn bị tỉ mỉ, thích thú với sự cân bằng hài hòa của hương vị và kết cấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng