warm-down
warm
wɔ:m
vawm
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "warm-down"trong tiếng Anh

Warm-down
01

thư giãn, làm nguội

light exercises or movements done after intense physical activity to help the body return to a normal state 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
warm-downs
Các ví dụ
They spent a few minutes doing warm-downs before leaving the gym. 

Họ dành vài phút để thả lỏng trước khi rời phòng tập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng