Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Warm-down
01
thư giãn, làm nguội
light exercises or movements done after intense physical activity to help the body return to a normal state
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
warm-downs
Các ví dụ
The warm-down helped him avoid soreness the next day.
Giãn cơ giúp anh tránh bị đau nhức vào ngày hôm sau.



























