active
ac
ˈæk
āk
tive
tɪv
tiv
octave

Định nghĩa và ý nghĩa của "active"trong tiếng Anh

01

năng động

(of a person) doing many things with a lot of energy 
active definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most active
so sánh hơn
more active
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite being retired, he remains active, taking part in various community activities. 

Mặc dù đã nghỉ hưu, ông vẫn năng động, tham gia vào nhiều hoạt động cộng đồng khác nhau.

02

chủ động, tích cực

(grammar) describing a verb whose subject is the one that does the action 
active definition and meaning
Các ví dụ
She explained that active voice is often preferred in writing because it makes sentences clearer and more direct. 

Cô ấy giải thích rằng thể chủ động thường được ưa chuộng trong văn viết vì nó làm cho câu rõ ràng và trực tiếp hơn.

03

hoạt động, đang hoạt động

(of a volcano) currently showing signs of volcanic activity or having the potential to become active soon 

live

Các ví dụ
Mount Etna is one of the most active volcanoes in Europe, frequently spewing lava and ash. 

Núi Etna là một trong những ngọn núi lửa hoạt động mạnh nhất ở châu Âu, thường xuyên phun trào dung nham và tro bụi.

04

tích cực, năng động

likely to increase in intensity or spread in scope 
Các ví dụ
The fire showed active growth overnight. 

Ngọn lửa cho thấy sự tăng trưởng tích cực qua đêm.

05

đang tại ngũ, đang phục vụ

involved in or ready for action in military or naval service 
Các ví dụ
He served on active duty in the navy. 

Ông đã phục vụ trong quân đội hải quân ở nhiệm vụ chủ động.

06

tích cực, năng động

inclined to take initiative or participate in effecting change 
Các ví dụ
She is active in local politics. 

Cô ấy tích cực trong chính trị địa phương.

07

hoạt động, tích cực

causing a chemical or biological effect on something 
Các ví dụ
The active compounds in the medicine help reduce pain. 

Các hợp chất hoạt động trong thuốc giúp giảm đau.

08

hoạt động, đang hoạt động

currently functioning or performing its intended task 
Các ví dụ
All active accounts will be reviewed by the end of the month. 

Tất cả các tài khoản đang hoạt động sẽ được xem xét trước cuối tháng.

09

đang làm việc, hoạt động

engaged in full-time employment or professional activity 
Các ví dụ
The firm employs active staff in all departments. 

Công ty tuyển dụng nhân viên hoạt động trong tất cả các phòng ban.

10

chủ động, ở thể chủ động

indicating that the subject performs the action of the verb 
Các ví dụ
"She writes letters" is in the active voice. 

"Cô ấy viết thư" ở thể chủ động.

11

hoạt động, đang hoạt động

(of the sun) showing increased sunspots, flares, or radio emissions 
Các ví dụ
The sun was unusually active this week. 

Mặt trời đã hoạt động bất thường trong tuần này.

Active
01

chất hoạt động, thành phần hoạt động

a chemical substance capable of producing a reaction or effect 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
actives
Các ví dụ
The enzyme is the active in the solution. 

Enzyme là chất hoạt động trong dung dịch.

02

thành viên tích cực, người tham gia tích cực

a member or participant in a particular organization or group 
Các ví dụ
She has been an active in the environmental club for three years. 

Cô ấy đã hoạt động tích cực trong câu lạc bộ môi trường trong ba năm.

03

thể chủ động, chủ động

the grammatical voice in which the subject performs or initiates the action of the verb 
Các ví dụ
"She wrote the letter" is in the active. 

"Cô ấy đã viết bức thư" ở thể chủ động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng