crowning glory
crow
ˈkraʊ
kraw
ning
nɪng
ning
glo
glɔ:
glaw
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "crowning glory"trong tiếng Anh

Crowning glory
01

thành tựu lớn nhất, niềm tự hào lớn nhất

a thing that is considered someone's or something's greatest achievement 
crowning glory definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crowning glories
Các ví dụ
Winning the Nobel Prize was the crowning glory of her career. 

Giành giải Nobel là thành tựu lớn nhất trong sự nghiệp của cô ấy.

02

niềm tự hào về mái tóc, điểm nổi bật nhất của cô ấy

used to refer to someone's hair 
crowning glory definition and meaning
hài hước
thành ngữ
Các ví dụ
Her long hair is her crowning glory. 

Mái tóc dài của cô là niềm tự hào.

03

viên ngọc của vương miện, niềm tự hào lớn nhất

the most important or the greatest part of something 
thành ngữ
Các ví dụ
The breathtaking view from the mountaintop is the crowning glory of the hiking trail, rewarding the hikers' efforts. 

Cảnh tượng ngoạn mục từ đỉnh núi là vinh quang tột đỉnh của đường mòn đi bộ, đền đáp công sức của những người leo núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng