Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crowdfund
01
gây quỹ cộng đồng, crowdfund
to raise money for something by collecting small contributions from a large number of people, typically via the Internet
Các ví dụ
They were able to crowdfund their dream vacation by appealing to friends and family.
Họ đã có thể gây quỹ cộng đồng cho kỳ nghỉ mơ ước của mình bằng cách kêu gọi bạn bè và gia đình.



























