Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tinge
01
nhuộm màu nhẹ, tô điểm
to add a light or subtle color to something, giving it a hint of a particular shade
Transitive: to tinge sth with a color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tinge
ngôi thứ ba số ít
tinges
hiện tại phân từ
tingeing
quá khứ đơn
tinged
quá khứ phân từ
tinged
Các ví dụ
Over time, the fading photograph has been tinged with a nostalgic sepia tone.
Theo thời gian, bức ảnh phai màu đã được nhuộm với tông màu sepia hoài cổ.
02
nhuốm, thấm đượm
to infuse or impart a particular feeling or quality into something
Transitive: to tinge a situation with a quality
Các ví dụ
As winter approached, the air grew colder, tinging the mornings with a crispness that hinted at the coming frost.
Khi mùa đông đến gần, không khí trở nên lạnh hơn, nhuộm những buổi sáng với sự tươi mát báo hiệu sương giá sắp tới.
Tinge
01
một chút, một sắc thái
a slight presence of an emotion, quality, or characteristic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tinges
Các ví dụ
She felt a tinge of jealousy when she heard the news.
Cô ấy cảm thấy một chút ghen tị khi nghe tin.
02
sắc thái, màu nhẹ
a faint or subtle shade of color added to something
Các ví dụ
The white curtains carried a slight tinge of blue.
Rèm trắng mang một sắc thái xanh nhẹ.



























