to tack
tack
tæk
tāk
track

Định nghĩa và ý nghĩa của "tack"trong tiếng Anh

01

đóng đinh, gắn bằng những chiếc đinh nhỏ

to attach by using small pointed nails 
Transitive: to tack two things | to tack sth onto sth
to tack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tack
ngôi thứ ba số ít
tacks
hiện tại phân từ
tacking
quá khứ đơn
tacked
quá khứ phân từ
tacked
Các ví dụ
The artist will tack the canvas onto the wooden frame before starting the painting. 

Nghệ sĩ sẽ đóng đinh tấm vải vào khung gỗ trước khi bắt đầu vẽ.

02

đổi hướng, chạy zíc zắc

to change the direction of a sailing vessel by turning the bow through the wind 
Intransitive
Các ví dụ
During the race, the experienced skipper tacked at just the right moment to gain an advantage over their competitors. 

Trong cuộc đua, thuyền trưởng giàu kinh nghiệm đổi hướng vào đúng thời điểm để giành lợi thế so với đối thủ.

03

thay đổi hướng, chuyển hướng

to suddenly change one's policy or attitude, often in response to emerging factors 
Transitive: to tack a strategy or policy
Các ví dụ
Following unexpected scientific findings, the research team chose to tack their hypothesis. 

Sau những phát hiện khoa học bất ngờ, nhóm nghiên cứu đã chọn thay đổi giả thuyết của họ.

04

may tạm, ghim

to fasten or attach something using temporary stitches or pins 
Transitive: to tack sth | to tack sth onto sth
Các ví dụ
She decided to tack the hem of the dress before sewing it permanently. 

Cô ấy quyết định may giữ đường viền của chiếc váy trước khi may cố định.

05

thêm vào, đính kèm

to append or include additional elements to enhance or modify an existing entity or situation 
Transitive: to tack an additional element onto an entity
Các ví dụ
The company's marketing team decided to tack an exclusive discount offer onto their latest product launch. 

Nhóm tiếp thị của công ty đã quyết định thêm một ưu đãi giảm giá độc quyền vào lần ra mắt sản phẩm mới nhất của họ.

01

đinh ghim, đinh bấm

a small, sharp pin with a head that can be flat or slightly raised used to attach papers or light materials to surfaces 
tack definition and meaning
02

đinh ghim, đinh đầu dẹt

a small nail with a flat, wide head, used to temporarily attach lightweight materials to a surface 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tacks
03

đi theo hình chữ chi, đi zíc zắc

sailing a zigzag course 
04

sự chuyển hướng, thay đổi hướng gió

(nautical) the act of changing tack 
05

bộ yên cương, thiết bị cho ngựa

gear for a horse 
06

dây căng buồm, dây điều chỉnh buồm

(nautical) a line (rope or chain) that regulates the angle at which a sail is set in relation to the wind 
07

hướng đi, vị trí

the heading or position of a vessel relative to the trim of its sails 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng