stupidly
stu
ˈstju:
styoo
pid
pɪd
pid
ly
li
li
stolidly

Định nghĩa và ý nghĩa của "stupidly"trong tiếng Anh

stupidly
01

một cách ngu ngốc, ngu xuẩn

in a way that shows poor judgment or a lack of intelligence or sense 
stupidly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
He stupidly ignored the warning signs and drove into the flooded road. 

Một cách ngu ngốc, anh ta đã phớt lờ các biển báo cảnh báo và lái xe vào con đường ngập nước.

02

ngu ngốc, ngơ ngác

in a blank, uncomprehending, or dazed manner, as if unable to process or react 
Các ví dụ
The child stared stupidly at the magician's disappearing trick. 

Đứa trẻ nhìn ngu ngốc vào trò ảo thuật biến mất của nhà ảo thuật.

03

một cách ngu ngốc, một cách vô lý

to a ridiculous, excessive, or unreasonable degree 
Các ví dụ
The car was stupidly expensive for something so impractical. 

Chiếc xe đắt một cách ngu ngốc cho thứ gì đó không thực tế như vậy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng