stupor
stu
ˈstju:
styoo
por
coopertrooperblooper

Định nghĩa và ý nghĩa của "stupor"trong tiếng Anh

Stupor
01

trạng thái mê man, trạng thái u mê

a state in which a person is only partially conscious and largely unresponsive 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stupors
Các ví dụ
After the accident, he was in a stupor and barely reacted. 

Sau tai nạn, anh ta trong tình trạng ngây dại và hầu như không phản ứng.

02

trạng thái sững sờ, trạng thái tê liệt

a numbed state caused by sudden shock, grief, or misfortune 
Các ví dụ
She was in a stupor after hearing the news of the fire. 

Cô ấy đã ở trong trạng thái stupor sau khi nghe tin về vụ cháy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng