Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stupor
01
trạng thái mê man, trạng thái u mê
a state in which a person is only partially conscious and largely unresponsive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stupors
Các ví dụ
Alcohol sometimes leaves drinkers in a stupor.
Rượu đôi khi để lại người uống trong trạng thái ngây ngất.
02
trạng thái sững sờ, trạng thái tê liệt
a numbed state caused by sudden shock, grief, or misfortune
Các ví dụ
He walked around in a stupor, unable to comprehend the accident.
Anh ta đi lại trong trạng thái ngây ngô, không thể hiểu được vụ tai nạn.
Cây Từ Vựng
stuporous
stupor



























