Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stupidly
01
một cách ngu ngốc, ngu xuẩn
in a way that shows poor judgment or a lack of intelligence or sense
Các ví dụ
They stupidly believed the scammer's promises without verifying anything.
Họ đã ngu ngốc tin vào những lời hứa của kẻ lừa đảo mà không xác minh bất cứ điều gì.
Các ví dụ
I blinked stupidly at the math problem, my mind completely blank.
Tôi chớp mắt ngu ngốc trước bài toán, đầu óc hoàn toàn trống rỗng.
03
một cách ngu ngốc, một cách vô lý
to a ridiculous, excessive, or unreasonable degree
Các ví dụ
He gets stupidly competitive over board games.
Anh ấy trở nên ngu ngốc cạnh tranh trong các trò chơi trên bàn.
Cây Từ Vựng
stupidly
stupid



























