Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
xoắn ốc, xoáy lên
Khói đã xoáy lên từ ống khói vào bầu trời đêm.
xoắn ốc, làm xoáy
Những cơn gió mạnh của cơn lốc xoáy bắt đầu xoáy các mảnh vỡ vào không khí, tạo ra một cơn lốc nguy hiểm.
tăng vọt, tăng một cách không kiểm soát
Chi phí của công ty bắt đầu xoắn ốc sau sự suy thoái kinh tế bất ngờ.
xoắn ốc, hình xoắn
Cầu thang trong biệt thự cổ có một xoắn ốc thanh lịch dẫn lên các tầng trên.
xoắn ốc, đường xoắn
Cầu thang đi lên theo hình xoắn ốc đến tầng trên cùng.
xoắn ốc, họa tiết xoắn
Cột có thiết kế chạm khắc hình xoắn ốc.
vòng xoáy lạm phát, vòng xoáy kinh tế
Đất nước trải qua một vòng xoáy lạm phát ảnh hưởng đến giá cả hàng ngày.
xoắn ốc, hình xoắn ốc
Cầu thang có thiết kế xoắn ốc, cho phép một lối lên nhỏ gọn và ấn tượng về mặt thị giác.



























