Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sparkling
01
lấp lánh, long lanh
shining brightly with flashes of light
Các ví dụ
The sparkling jewels in her necklace caught the light and dazzled onlookers.
Những viên ngọc lấp lánh trong chuỗi cổ của cô ấy bắt ánh sáng và làm choáng ngợp người xem.
Các ví dụ
The champagne flutes were filled with sparkling wine to toast the newlyweds.
Những chiếc ly sâm banh được đổ đầy rượu có ga để chúc mừng cặp đôi mới cưới.
03
lấp lánh, tràn đầy sức sống
full of life and energy
Các ví dụ
He gave a sparkling performance that captivated the audience from start to finish.
Anh ấy đã có một màn trình diễn lấp lánh khiến khán giả mê mẩn từ đầu đến cuối.
Cây Từ Vựng
sparkling
sparkle



























