Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
energetic
Các ví dụ
Sarah 's energetic toddler kept her on her toes as he explored the playground with endless curiosity.
Đứa trẻ mới biết đi năng động của Sarah khiến cô luôn phải đề phòng khi nó khám phá sân chơi với sự tò mò vô tận.
02
năng động, sôi nổi
actively and vigorously engaged in promoting or advancing an enterprise
Các ví dụ
The startup relied on energetic promotion to attract investors.
Công ty khởi nghiệp dựa vào việc quảng bá năng động để thu hút nhà đầu tư.
Cây Từ Vựng
energetically
unenergetic
energetic



























