energetic
Pronunciation
/ˌɛnɝˈdʒɛtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "energetic"trong tiếng Anh

energetic
01

năng động, sôi nổi

active and full of energy
energetic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most energetic
so sánh hơn
more energetic
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sarah 's energetic toddler kept her on her toes as he explored the playground with endless curiosity.
Đứa trẻ mới biết đi năng động của Sarah khiến cô luôn phải đề phòng khi nó khám phá sân chơi với sự tò mò vô tận.
02

năng động, sôi nổi

actively and vigorously engaged in promoting or advancing an enterprise
Các ví dụ
The startup relied on energetic promotion to attract investors.
Công ty khởi nghiệp dựa vào việc quảng bá năng động để thu hút nhà đầu tư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng