Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
silly
01
ngớ ngẩn, buồn cười
showing a lack of seriousness, often in a playful way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
silliest
so sánh hơn
sillier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt silly when she tripped over nothing in front of her friends.
Cô ấy cảm thấy ngớ ngẩn khi vấp ngã trên không trước mặt bạn bè.
02
ngớ ngẩn, vô nghĩa
lacking seriousness or importance
Các ví dụ
His silly comments only added to the confusion.
Những bình luận ngớ ngẩn của anh ấy chỉ làm tăng thêm sự nhầm lẫn.
Silly
01
ngốc nghếch, khờ dại
a foolish person, often used affectionately or humorously as a form of address
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sillies
Các ví dụ
" Come on, silly, let's go, " he urged, pulling her towards the door.
Thôi nào, ngốc nghếch, đi thôi," anh ấy nài nỉ, kéo cô ấy về phía cửa.
silly
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She acted silly overjoyed when she found out she won.
Cô ấy hành động ngớ ngẩn vui mừng khôn xiết khi biết mình đã thắng.
02
ngớ ngẩn, điên cuồng
in an absurd way, often characterized by foolishness or playful behavior
Các ví dụ
They acted silly during the meeting, making everyone chuckle.
Họ hành động ngớ ngẩn trong cuộc họp, khiến mọi người cười khúc khích.
Cây Từ Vựng
silliness
silly



























