Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sign off
[phrase form: sign]
01
ký tên, kết thúc
to write the final message at the end of the letter or email that counts as one's signature
Các ví dụ
As the email exchange wrapped up, Sarah signed off with a casual " Take care! "
Khi cuộc trao đổi email kết thúc, Sarah đã kết thúc bằng một câu thân mật "Bảo trọng nhé!"
02
phê chuẩn, chấp thuận
to formally authorize a decision, action, or document
Các ví dụ
Please sign these documents off before the end of the day.
Vui lòng ký duyệt các tài liệu này trước khi kết thúc ngày.
03
kết thúc, tạm biệt
to stop broadcasting, often accompanied by saying goodbye or playing a piece of music
Các ví dụ
Please sign the webinar off by thanking the participants for their engagement.
Vui lòng kết thúc hội thảo trực tuyến bằng cách cảm ơn các thành viên đã tham gia.
04
thông báo không cần trợ cấp thất nghiệp, đăng xuất khỏi trạng thái thất nghiệp
to tell the government that one has gotten a job and no longer need unemployment benefits
Dialect
British
Các ví dụ
The unemployment benefit recipient was relieved to sign off at the job center after landing a position in her field.
Người nhận trợ cấp thất nghiệp đã nhẹ nhõm khi đăng xuất tại trung tâm việc làm sau khi có được vị trí trong lĩnh vực của mình.
05
cấp giấy chứng nhận ốm, cho nghỉ làm vì lý do sức khỏe
(of a doctor) to give a note to a patient saying they are unwell and cannot work
Các ví dụ
The employee, experiencing burnout, sought medical advice, and the doctor signed them off to take a break from work.
Nhân viên, đang trải qua kiệt sức, đã tìm kiếm lời khuyên y tế, và bác sĩ đã ký tên cho họ nghỉ ngơi khỏi công việc.
06
ngắt kết nối, nghỉ ngơi
to take a break from one's work, activity, etc.
Các ví dụ
After completing a challenging task, the programmer decided to sign off for a brief coffee break.
Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ đầy thách thức, lập trình viên quyết định ngừng làm việc để nghỉ ngơi uống cà phê ngắn.



























