Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scrunch
01
vò, bóp
to squeeze the hair with hands to make it look wavy
Transitive: to scrunch hair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scrunch
ngôi thứ ba số ít
scrunches
hiện tại phân từ
scrunching
quá khứ đơn
scrunched
quá khứ phân từ
scrunched
Các ví dụ
After applying a styling mousse, she would scrunch her hair gently to enhance its natural waves.
Sau khi thoa mousse tạo kiểu, cô ấy sẽ vò nhẹ tóc để tăng cường những lọn sóng tự nhiên.
02
co lại, thu mình
to bend down or pull oneself into a compact position
Intransitive: to scrunch
Các ví dụ
Trying to hide from the teacher, the mischievous student scrunched behind the bookshelf.
Cố gắng trốn tránh giáo viên, học sinh nghịch ngợm co người sau giá sách.
03
kêu răng rắc, kêu lạo xạo
to make a noise, often by crushing or crunching something
Intransitive
Các ví dụ
While we were walking, the snow was scrunching under our boots.
Trong khi chúng tôi đi bộ, tuyết kêu lạo xạo dưới đôi ủng của chúng tôi.
04
bóp, nhàu
to squeeze or crunch something into a compact shape or form
Transitive: to scrunch sth
Các ví dụ
The child attempted to scrunch the playdough into different shapes with their hands.
Đứa trẻ cố gắng bóp bột nặn thành các hình dạng khác nhau bằng tay.
05
nhăn mặt, co lại
to tighten or draw together one's facial features
Transitive: to scrunch one's facial features
Các ví dụ
The child scrunched his face in pain as the doctor administered the injection.
Đứa trẻ nhăn mặt vì đau khi bác sĩ tiêm.
Scrunch
01
tiếng kêu răng rắc, tiếng kêu cót két
a crunching noise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scrunches



























