romance
ro
rəʊ
rew
mance
ˈmæns
māns
advanceexpanseaskanceenhance

Định nghĩa và ý nghĩa của "romance"trong tiếng Anh

Romance
01

sự lãng mạn, tình yêu

the affectionate relationship between two partners 
romance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
romances
Các ví dụ
Their romance blossomed during a summer trip to Paris, filled with candlelit dinners and long walks. 

Chuyện tình của họ nở rộ trong chuyến đi hè đến Paris, tràn ngập những bữa tối dưới ánh nến và những chuyến đi dạo dài.

02

tiểu thuyết lãng mạn, câu chuyện tình yêu

a novel or movie about love 
romance definition and meaning
Các ví dụ
She curled up with a romance novel, eager to lose herself in a world of passion and intrigue. 

Cô ấy cuộn tròn với một cuốn tiểu thuyết lãng mạn, háo hức đắm mình trong một thế giới đầy đam mê và mưu mẹo.

03

lãng mạn

a genre of fiction that revolves around a romantic relationship 
romance definition and meaning
Các ví dụ
She loves reading romance novels because they always have happy endings. 

Cô ấy thích đọc tiểu thuyết lãng mạn vì chúng luôn có kết thúc có hậu.

04

sự lãng mạn, cuộc phiêu lưu

a sense of excitement, mystery, or adventure, often linked to heroic or extraordinary experiences 
Các ví dụ
The romance of traveling across the desert on horseback captivated her imagination. 

Sự lãng mạn của việc du lịch qua sa mạc trên lưng ngựa đã cuốn hút trí tưởng tượng của cô.

05

ngôn ngữ Rôman, ngôn ngữ Latinh

the group of languages that evolved from Latin, including French, Spanish, Italian, Portuguese, and Romanian 
Các ví dụ
She studies Romance to understand Latin roots. 

Cô ấy nghiên cứu các ngôn ngữ Rôman để hiểu các gốc Latin.

to romance
01

tán tỉnh, ve vãn

to behave or speak in a flirtatious or amorous way, often without genuine or serious intentions 
to romance definition and meaning
Các ví dụ
He tried to romance her with flowers and sweet words, but she knew he wasn’t serious. 

Anh ấy cố gắng tán tỉnh cô ấy bằng hoa và những lời ngọt ngào, nhưng cô ấy biết anh ấy không nghiêm túc.

02

thêu dệt, tô điểm

to tell imaginative, exaggerated, or untruthful stories, often to charm, entertain, or mislead others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
romance
ngôi thứ ba số ít
romances
hiện tại phân từ
romancing
quá khứ đơn
romanced
quá khứ phân từ
romanced
Các ví dụ
He loved to romance his friends with tales of his adventures, even if they weren’t entirely true. 

Anh ấy thích lãng mạn hóa bạn bè bằng những câu chuyện phiêu lưu của mình, ngay cả khi chúng không hoàn toàn đúng sự thật.

03

tán tỉnh, có quan hệ tình cảm lãng mạn với

to engage in a love affair or romantic relationship with someone 
Các ví dụ
He has been romancing his co-star for months. 

Anh ấy đã tán tỉnh bạn diễn của mình trong nhiều tháng.

romance
01

Rôman, thuộc nhóm ngôn ngữ Rôman

relating to the group of languages derived from Latin 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
French and Spanish are major Romance languages. 

Tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha là những ngôn ngữ Rôman chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng