Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rewrite
01
viết lại, sửa lại
to write something differently, often in order to improve it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rewrite
ngôi thứ ba số ít
rewrites
hiện tại phân từ
rewriting
quá khứ đơn
rewrote
quá khứ phân từ
rewritten
Các ví dụ
He had to rewrite the report after receiving feedback from his supervisor.
Anh ấy phải viết lại báo cáo sau khi nhận được phản hồi từ người giám sát của mình.
02
viết lại, sửa đổi
to change something to suit a new or different purpose
Các ví dụ
The teacher rewrote the lesson plan to accommodate the needs of her students.
Giáo viên đã viết lại kế hoạch bài học để đáp ứng nhu cầu của học sinh.
Rewrite
01
viết lại
a version of something that has been written again, often to improve or update it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rewrites
Các ví dụ
The author submitted a rewrite of the manuscript after receiving feedback from the publisher.
Tác giả đã gửi một bản viết lại của bản thảo sau khi nhận được phản hồi từ nhà xuất bản.



























