to back up
back
bæk
bāk
up
ʌp
ap
backup

Định nghĩa và ý nghĩa của "back up"trong tiếng Anh

to back up
01

ủng hộ, hỗ trợ

to support someone or something 
Transitive: to back up sb/sth
to back up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
back
thì hiện tại
back up
ngôi thứ ba số ít
backs up
hiện tại phân từ
backing up
quá khứ đơn
backed up
quá khứ phân từ
backed up
Các ví dụ
The loyal fans always back up their favorite sports team. 

Những người hâm mộ trung thành luôn ủng hộ đội thể thao yêu thích của họ.

02

lùi lại, lái xe lùi

to move or drive something backward 
Transitive
to back up definition and meaning
Các ví dụ
She backed up the car into the parking space. 

Cô ấy lùi xe vào chỗ đỗ.

03

sao lưu, tạo bản sao lưu

to make a copy of computer digital data 
Transitive: to back up digital data
to back up definition and meaning
Các ví dụ
I'll back up my important documents before the software update. 

Tôi sẽ sao lưu các tài liệu quan trọng của mình trước khi cập nhật phần mềm.

04

hỗ trợ, xác nhận

to confirm that something is true or valid 
Transitive: to back up a claim or statement
Các ví dụ
She backed up her argument with compelling evidence. 

Cô ấy hỗ trợ lập luận của mình bằng bằng chứng thuyết phục.

05

xếp hàng, bị tắc

to wait in a long line of cars, unable to move because the road is crowded 
Intransitive
Các ví dụ
The city center was a mess, with cars backing up for miles because of the parade. 

Trung tâm thành phố là một mớ hỗn độn, với những chiếc xe xếp hàng dài hàng dặm vì cuộc diễu hành.

06

lùi lại, lái lùi

(of a vehicle) to move backward 
Dialectamerican flagAmerican
Intransitive
Các ví dụ
The vehicle cautiously backed up to reposition itself in the tight parking spot. 

Chiếc xe lùi lại một cách thận trọng để định vị lại mình trong chỗ đỗ xe chật hẹp.

07

lùi lại, rút lui

to reverse or undo one's actions or decisions 
Intransitive
Các ví dụ
I had to back up and apologize after realizing my mistake. 

Tôi phải lùi lại và xin lỗi sau khi nhận ra sai lầm của mình.

08

xem xét lại, đánh giá lại

to reconsider or rethink one's previous thoughts or decisions 
Intransitive
Các ví dụ
After hearing new information, I decided to back up and rethink my choice. 

Sau khi nghe thông tin mới, tôi quyết định lùi lại và suy nghĩ lại về lựa chọn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng