Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Love
01
tình yêu
the very strong emotion we have for someone or something that is important to us and we like a lot and want to take care of
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The love between a parent and a child is often considered one of the strongest bonds.
Tình yêu giữa cha mẹ và con cái thường được coi là một trong những mối quan hệ mạnh mẽ nhất.
1.1
tình yêu, sự yêu mến
a strong feeling for a person, usually romantic or sexual in nature
Các ví dụ
His love for her was evident in the way he cared for her and supported her dreams.
Tình yêu của anh dành cho cô ấy thể hiện rõ qua cách anh chăm sóc và ủng hộ ước mơ của cô.
02
không, love
a score of zero indicating that a player has not yet scored in a given set in sports like tennis and squash
Các ví dụ
The server has love-fifteen against her.
Máy chủ bị không-mười lăm trước cô ấy.
Các ví dụ
He bought her a necklace and called her his love in the heartfelt note.
Anh ấy đã mua cho cô ấy một chiếc vòng cổ và gọi cô ấy là tình yêu của mình trong lời nhắn chân thành.
to love
01
yêu, quý
to have very strong feelings for someone or something that is important to us and we like a lot and want to take care of
Transitive: to love sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
love
ngôi thứ ba số ít
loves
hiện tại phân từ
loving
quá khứ đơn
loved
quá khứ phân từ
loved
Các ví dụ
He loves his dog, Max, and takes him for long walks every day.
Anh ấy yêu chú chó Max của mình và dắt nó đi dạo dài mỗi ngày.
02
yêu thích, thích
to like something or enjoy doing it a lot
Transitive: to love sth
Các ví dụ
He loves cooking and trying out new recipes.
Anh ấy yêu thích nấu ăn và thử những công thức mới.
03
yêu thích, thích
used after ‘would’ to express that one really wants to do or have something
Transitive: to love to do sth
Các ví dụ
He'd love to take a cooking class and learn how to make his favorite dishes.
Anh ấy rất thích tham gia một lớp học nấu ăn và học cách làm các món ăn yêu thích của mình.
Cây Từ Vựng
lovable
loveable
loveless
love



























