Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
người sống, những người đang sống
Giải thưởng tôn vinh cả những người đang sống và những người đã khuất.
cuộc sống, sự tồn tại
Hồi ký của ông nắm bắt được bản chất của cuộc sống trong một ngôi làng nhỏ ở nông thôn.
lối sống, cuộc sống
Lợi ích của cuộc sống ở nông thôn.
kế sinh nhai, nguồn sống
Anh ấy kiếm sống bằng nghề thiết kế đồ họa tự do.
Những người thân còn sống đã tham dự buổi đoàn tụ gia đình.
sống động, chân thực
Những bức tượng sáp sống động trong bảo tàng vô cùng chân thực.
sống, tất cả
Anh ấy sợ chết khiếp trong chuyến tham quan ngôi nhà ma ám.
sống, tồn tại
Huyền thoại sống động về vua Arthur tiếp tục truyền cảm hứng cho mọi người trên khắp thế giới.
sống, tự nhiên
Nhà địa chất học kinh ngạc trước những thành tạo đá sống trong hang động.
sống, hoạt động
Thư viện cũ là một nguồn tài nguyên sống động cho cộng đồng.
Cây Từ Vựng



























