to lambast
lam
læm
lām
bast
ˈbɑ:st
baast
lambaste

Định nghĩa và ý nghĩa của "lambast"trong tiếng Anh

to lambast
01

chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc

to criticize severely, often with strong language 
Transitive: to lambast sb/sth for an action or behavior | to lambast sb/sth
to lambast definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lambast
ngôi thứ ba số ít
lambasts
hiện tại phân từ
lambasting
quá khứ đơn
lambasted
quá khứ phân từ
lambasted
Các ví dụ
The film critic lambasted the movie for its poor script and lackluster performances. 

Nhà phê bình phim đã chỉ trích nặng nề bộ phim vì kịch bản yếu kém và diễn xuất nhạt nhẽo.

02

đánh đập, hành hạ

to assault or beat physically 
Transitive: to lambast sb
Các ví dụ
Unable to control his temper, he would frequently lambast his colleagues during arguments. 

Không thể kiểm soát được cơn giận, anh ta thường xuyên đánh đập đồng nghiệp trong các cuộc tranh cãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng