vét những thứ tệ nhất còn lại
vượt qua khó khăn,gượng gạo vượt qua
dao cạo,dụng cụ cạo
bệnh scrapie,bệnh run rẩy ở cừu
chiến đấu,hiếu chiến
bãi phế liệu,nơi thu mua phế liệu
cào,làm trầy xước • vết xước,vết trầy • có điểm chấp bằng không,scratch
kiếm sống chật vật
giúp để được giúp lại
thỏa cơn ghiền
chỉ chạm bề mặt
bảng cạo,bìa cạo
thẻ cào,vé cào
cột mài móng,cột cào cho mèo
thô ráp,gây ngứa
viết nguệch ngoạc,viết vội vàng • chữ viết nguệch ngoạc,nét chữ xấu
gầy nhom,gầy trơ xương
kêu cót két,kêu ken két
hét,la hét • tiếng hét,tiếng la hét
la toáng lên
xanh la hét,xanh rực rỡ
tiếng hét,tiếng la hét • la hét,chói tai
két,rít • tiếng hét chói tai,tiếng kêu the thé
cú mèo nhỏ,cú tai
chói tai,the thé
thanh định mức,dải hướng dẫn
màn hình,màn hình hiển thị • kiểm tra,sàng lọc
diễn viên màn ảnh,diễn viên điện ảnh
cửa lưới chống muỗi,cửa có lưới
in lụa,in màn hình
bảo vệ màn hình,tiết kiệm màn hình
thử nghiệm màn ảnh,kiểm tra màn hình
tường màn,tường ngăn
sự che giấu,sự ngụy trang
kịch bản,bản thảo phim
nhà biên kịch,người viết kịch bản
cuộc tình,lần làm tình • lừa đảo,bịp bợm
mân mê,vuốt ve
mũi khoan xoắn,khoan vít
súng bắn vít,máy bắn vít điện
lừa gạt,phản bội
làm hỏng,phá hỏng
phương tiện di chuyển bằng trục vít,phương tiện có trục vít vô tận
đinh có ren dọc thân,đinh vít
quả bóng điên,cú ném xoáy ngược • kỳ quặc,lập dị
hài kịch kỳ quặc,hài kịch lập dị
tuốc nơ vít,cờ lê vít
tiêu đời,gặp rắc rối
nguệch ngoạc,viết nguệch ngoạc • nét vẽ nguệch ngoạc,bức vẽ vô nghĩa
viết nguệch ngoạc,viết vội
khắc,đánh dấu • dùi,mũi khoan
hét lên,la hét
tiền,xèng
cuộc ẩu đả,trận đánh nhau • tập luyện,chơi một trận đấu tập
tiết kiệm,keo kiệt
thắt lưng buộc bụng
kịch bản • viết,kịch bản hóa
giám sát kịch bản,người giám sát kịch bản
được viết trước,chuẩn bị sẵn
scriptment,tài liệu viết dài hơn một bản tóm tắt phim truyền thống nhưng ngắn hơn một kịch bản đầy đủ
thuộc kinh thánh,liên quan đến kinh thánh
Kinh Thánh,Thánh Kinh
nhà biên kịch,người viết kịch bản
thịt của một con cá tuyết trẻ,phi lê cá tuyết non
bệnh tràng nhạc,viêm hạch lao
cuộn,lướt • cuộn giấy,giấy da
thanh cuộn,scroll bar
máy cưa lọng,máy cưa cuốn
họa tiết cuộn,họa tiết xoắn ốc
keo kiệt,hà tiện
tên khốn,thằng đểu
bìu,túi da chứa tinh hoàn
chà,cọ rửa • tẩy tế bào chết,chà • giống thường,tầm thường
chim bụi rậm,scrub bird
bàn chải cọ,bàn chải chà sàn
chim ủ đất,gà nhiệt đới
chà tay và cánh tay,rửa tay và cánh tay thật kỹ
thiết bị lọc,máy làm sạch khí
sự chà rửa,sự cọ rửa
bàn chải cọ rửa,bàn chải làm sạch
áo phẫu thuật,trang phục phòng mổ
gáy,phần sau cổ
luộm thuộm,nhếch nhác
bóóng,scrum
ngon tuyệt,hảo hạng
ngon miệng,thơm ngon
scrumpy,rượu táo lên men lâu
vò,bóp • tiếng kêu răng rắc,tiếng kêu cót két
nhăn,nhàu
sấy bằng cách bóp nhẹ,sấy bằng cách vo nhẹ
scrunchy,dây buộc tóc
sự do dự,nguyên tắc đạo đức • do dự vì lương tâm,ngần ngại
cẩn thận,tỉ mỉ
một cách tỉ mỉ,cẩn thận
xem xét kỹ lưỡng,kiểm tra cẩn thận
sự xem xét kỹ lưỡ,sự kiểm tra chi tiết
bình dưỡng khí,thiết bị thở dưới nước tự túc
thợ lặn scuba,người lặn có bình dưỡng khí
lặn biển,lặn có bình khí