Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Screed
01
thanh định mức, dải hướng dẫn
an accurately levelled strip of material placed on a wall or floor as guide for the even application of plaster or concrete
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
screeds
02
một bài viết dài, một bài chỉ trích dài
a long piece of writing
03
bài viết dài dòng, bài phát biểu nhàm chán
a piece of writing or a speech that is long and boring
Các ví dụ
The article was a tedious screed against modern technology that lacked substance.
Bài báo là một bài viết dài dòng và nhàm chán chống lại công nghệ hiện đại mà thiếu nội dung.



























