la quarantaine
quarantaine
kaʁɑ̃taɛ̯n
karaataen

Định nghĩa và ý nghĩa của "quarantaine"trong tiếng Pháp

La quarantaine
01

cách ly, kiểm dịch

isolement imposé pour éviter la propagation d'une maladie 
la quarantaine definition and meaning
Các ví dụ
Ils sont en quarantaine après leur voyage. 

Họ đang trong thời gian cách ly sau chuyến đi của họ.

02

tuổi bốn mươi, thời kỳ bốn mươi tuổi

période autour de 40 ans dans la vie d'une personne 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il approche de la quarantaine. 

Anh ấy đang tiến gần đến tuổi bốn mươi.

03

canh gác ban đêm, tuần tra ban đêm

période de surveillance nocturne 
cách dùng cũ
Các ví dụ
Les gardes faisaient la quarantaine jusqu'à l'aube. 

Các lính gác đã thực hiện canh gác ban đêm cho đến bình minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng