Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mandat
01
lệnh bắt giữ, trát tòa
ordre donné par une autorité légale (juge, police, etc.) pour accomplir un acte officiel
Các ví dụ
Sans mandat, les agents ne peuvent pas entrer.
Không có lệnh, các nhân viên không thể vào.
02
lệnh chuyển tiền, phiếu chuyển tiền bưu điện
ordre donné à un établissement (souvent postal ou bancaire) pour transférer une somme d'argent à une autre personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mandats
Các ví dụ
Tu peux retirer le mandat à n' importe quel bureau de poste.
Bạn có thể rút lệnh chuyển tiền tại bất kỳ bưu điện nào.
03
ủy quyền, nhiệm vụ
autorisation donnée à quelqu'un pour agir à la place d'une autre personne
Các ví dụ
L' avocat agit sous le mandat de son client.
Luật sư hành động theo ủy quyền của khách hàng mình.



























