Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mangue
01
xoài, trái xoài
un fruit tropical sucré avec une chair orange et juteuse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mangues
Các ví dụ
Je mange une mangue chaque matin.
Tôi ăn một quả xoài mỗi sáng.
02
mangue, godang
oiseau ou animal appelé aussi «godang» en persan (en français rare , se réfère à un animal avec un bec ou appendice particulier)
Các ví dụ
La mangue vit dans les régions tropicales.
Mangue sống ở các vùng nhiệt đới.
03
tay cầm cần câu, cán cần câu
la partie longue et fine d'une canne à pêche que l'on tient pour pêcher
Các ví dụ
La mangue de la canne à pêche est en bois.
Tay cầm của cần câu được làm bằng gỗ.



























