la manche
manche
mɑ̃ʃ
maash
marche

Định nghĩa và ý nghĩa của "manche"trong tiếng Pháp

La manche
01

tay áo, tay áo

partie d'un vêtement qui couvre le bras 
la manche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manches
Các ví dụ
Les manches de cette chemise sont trop longues. 

Tay áo của chiếc áo sơ mi này quá dài.

02

vòng, hiệp

partie d'une compétition ou d'un tournoi qui forme une unité complète 
la manche definition and meaning
Các ví dụ
La première manche du tournoi commence demain. 
03

cán, tay cầm

partie d'un outil ou instrument qu'on tient avec la main 
la manche definition and meaning
Các ví dụ
Le manche du couteau est en bois. 

Cán của con dao được làm bằng gỗ.

la manche
manche
mãʃ
mansh
manche
La Manche
01

Eo biển Manche, Kênh đào Manche

bras de mer séparant la France et l'Angleterre 
la Manche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
Nous avons traversé la Manche en ferry. 

Chúng tôi đã vượt qua eo biển Manche bằng phà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng