Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jeune
01
trẻ, trẻ trung
qui n'a pas beaucoup d'années, qui est encore au début de sa vie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus jeune
so sánh hơn
plus jeune
có thể phân cấp
giống đực số ít
jeune
giống đực số nhiều
jeunes
giống cái số ít
jeune
giống cái số nhiều
jeunes
Các ví dụ
Elle est très jeune et pleine d'énergie.
Cô ấy rất trẻ và tràn đầy năng lượng.
02
sôi nổi, tràn đầy sức sống
qui montre de l'énergie, de la vitalité, et de la bonne humeur
Các ví dụ
Elle est jeune et pleine de vie.
Cô ấy trẻ trung và tràn đầy sức sống.
03
thiếu kinh nghiệm, mới vào nghề
qui manque d'expérience, qui débute
Các ví dụ
C'est un jeune employé dans cette entreprise.
Trẻ là một nhân viên thiếu kinh nghiệm trong công ty này.
04
trẻ hơn, nhỏ hơn
utilisé après un nom de famille ou un prénom pour indiquer que c'est le fils ou le plus jeune d'une famille
Các ví dụ
Dupond jeune est arrivé à l'heure.
Dupond trẻ đã đến đúng giờ.
05
phù hợp với giới trẻ, dành cho thanh niên
qui plaît aux jeunes, qui est adapté aux goûts des jeunes
Các ví dụ
Cette mode est très jeune et tendance.
Phong cách này rất trẻ trung và hợp thời.
06
mới, gần đây
qui vient de commencer ou d'arriver récemment
Các ví dụ
C'est un jeune auteur prometteur.
Trẻ là một tác giả đầy hứa hẹn.
07
mới, gần đây
qui a été créé ou commencé récemment
Các ví dụ
C'est une jeune entreprise innovante.
Đó là một công ty đổi mới trẻ.
Jeune
01
người trẻ, thanh niên
une personne qui n'est pas encore adulte ou qui est dans la jeunesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeunes
Các ví dụ
Les jeunes aiment écouter de la musique moderne.
Giới trẻ thích nghe nhạc hiện đại.
02
con non, động vật non
un animal qui est encore bébé, pas adulte
Các ví dụ
Le jeune joue avec sa mère.
Con non đang chơi với mẹ của nó.
jeune
01
một cách trẻ trung, theo cách của giới trẻ
d'une manière jeune , comme le font les jeunes
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Elle danse jeune et librement.
Cô ấy nhảy trẻ trung và tự do.



























