jeune
jeune
ʒœn
zhoen
jeûnejaune

Định nghĩa và ý nghĩa của "jeune"trong tiếng Pháp

01

trẻ, trẻ trung

qui n'a pas beaucoup d'années, qui est encore au début de sa vie 
jeune definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus jeune
so sánh hơn
plus jeune
có thể phân cấp
giống đực số ít
jeune
giống đực số nhiều
jeunes
giống cái số ít
jeune
giống cái số nhiều
jeunes
Các ví dụ
Elle est très jeune et pleine d'énergie. 

Cô ấy rất trẻ và tràn đầy năng lượng.

02

sôi nổi, tràn đầy sức sống

qui montre de l'énergie, de la vitalité, et de la bonne humeur 
jeune definition and meaning
Các ví dụ
Elle est jeune et pleine de vie. 

Cô ấy trẻ trung và tràn đầy sức sống.

03

thiếu kinh nghiệm, mới vào nghề

qui manque d'expérience, qui débute 
jeune definition and meaning
Các ví dụ
C'est un jeune employé dans cette entreprise. 

Trẻ là một nhân viên thiếu kinh nghiệm trong công ty này.

04

trẻ hơn, nhỏ hơn

utilisé après un nom de famille ou un prénom pour indiquer que c'est le fils ou le plus jeune d'une famille 
jeune definition and meaning
Các ví dụ
Dupond jeune est arrivé à l'heure. 

Dupond trẻ đã đến đúng giờ.

05

phù hợp với giới trẻ, dành cho thanh niên

qui plaît aux jeunes, qui est adapté aux goûts des jeunes 
jeune definition and meaning
Các ví dụ
Cette mode est très jeune et tendance. 

Phong cách này rất trẻ trung và hợp thời.

06

mới, gần đây

qui vient de commencer ou d'arriver récemment 
jeune definition and meaning
Các ví dụ
C'est un jeune auteur prometteur. 

Trẻ là một tác giả đầy hứa hẹn.

07

mới, gần đây

qui a été créé ou commencé récemment 
Các ví dụ
C'est une jeune entreprise innovante. 

Đó là một công ty đổi mới trẻ.

01

người trẻ, thanh niên

une personne qui n'est pas encore adulte ou qui est dans la jeunesse 
jeune definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeunes
Các ví dụ
Les jeunes aiment écouter de la musique moderne. 

Giới trẻ thích nghe nhạc hiện đại.

02

con non, động vật non

un animal qui est encore bébé, pas adulte 
jeune definition and meaning
Các ví dụ
Le jeune joue avec sa mère. 

Con non đang chơi với mẹ của nó.

01

một cách trẻ trung, theo cách của giới trẻ

d'une manière jeune , comme le font les jeunes 
jeune definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Elle danse jeune et librement. 

Cô ấy nhảy trẻ trung và tự do.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng