Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encaisser
01
thu tiền
recevoir de l'argent en échange d'un paiement ou d'un document
Các ví dụ
Le magasin encaisse les paiements par carte.
Cửa hàng thu tiền thanh toán bằng thẻ.
02
chịu đựng, chịu
supporter une situation ou une personne difficile
Các ví dụ
Ils ont encaissé la pression sans se plaindre.
Họ chịu đựng áp lực mà không phàn nàn.
03
bao vây, vây quanh
entourer ou envelopper quelque chose
Các ví dụ
Les murs encaissaient la vieille maison.
Những bức tường bao quanh ngôi nhà cũ.
04
nhận bàn thua
recevoir un but dans un match
Các ví dụ
Le gardien a encaissé un but spectaculaire.
Thủ môn nhận một bàn thắng ngoạn mục.
05
bỏ vào máy tính tiền, đưa vào quầy thu ngân
mettre de l'argent ou un objet dans un récipient sécurisé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
encaisse
ngôi thứ nhất số nhiều
encaissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
encaisserai
quá khứ phân từ
encaissé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
encaissions
Các ví dụ
Nous devons encaisser la recette avant de fermer.
Chúng ta phải nộp tiền thu về trước khi đóng cửa.



























