buter
Pronunciation
/bytˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "buter"trong tiếng Pháp

01

vấp phải, đối mặt với

faire face à quelque chose de difficile, rencontrer un obstacle
buter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bute
ngôi thứ nhất số nhiều
butons
ngôi thứ nhất thì tương lai
buterai
hiện tại phân từ
butant
quá khứ phân từ
buté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
butions
Các ví dụ
L' équipe bute sur la dernière étape du projet.
Đội vướng mắc ở giai đoạn cuối cùng của dự án.
02

tựa vào, dựa vào

s'appuyer contre quelque chose pour se soutenir
buter definition and meaning
Các ví dụ
Le vieil homme bute sa canne sur le sol pour se lever.
Ông già tựa cây gậy xuống đất để đứng dậy.
03

vấp ngã, trượt chân

trébucher ou faire un faux pas en marchant
buter definition and meaning
informal
Các ví dụ
Elle bute toujours sur le tapis du salon.
Cô ấy luôn vấp phải tấm thảm trong phòng khách.
04

cố chấp, cứng đầu

s'obstiner, refuser de changer d'avis
buter definition and meaning
Các ví dụ
Elle s' est butée dans son refus de participer.
Cô ấy cố chấp trong việc từ chối tham gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng