Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
buter
01
vấp phải, đối mặt với
faire face à quelque chose de difficile, rencontrer un obstacle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bute
ngôi thứ nhất số nhiều
butons
ngôi thứ nhất thì tương lai
buterai
hiện tại phân từ
butant
quá khứ phân từ
buté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
butions
Các ví dụ
L' équipe bute sur la dernière étape du projet.
Đội vướng mắc ở giai đoạn cuối cùng của dự án.
02
tựa vào, dựa vào
s'appuyer contre quelque chose pour se soutenir
Các ví dụ
Le vieil homme bute sa canne sur le sol pour se lever.
Ông già tựa cây gậy xuống đất để đứng dậy.
03
vấp ngã, trượt chân
trébucher ou faire un faux pas en marchant
informal
Các ví dụ
Elle bute toujours sur le tapis du salon.
Cô ấy luôn vấp phải tấm thảm trong phòng khách.
04
cố chấp, cứng đầu
s'obstiner, refuser de changer d'avis
Các ví dụ
Elle s' est butée dans son refus de participer.
Cô ấy cố chấp trong việc từ chối tham gia.



























