Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to invalid
01
làm tàn phế, làm mất khả năng lao động
to injure or disable someone, making them incapable of functioning or taking care of themselves
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
invalidate
ngôi thứ ba số ít
invalidates
hiện tại phân từ
invalidating
quá khứ đơn
invalided
quá khứ phân từ
invalided
02
vô hiệu hóa, cải cách
to discharge or excuse someone from a position or role because they are no longer physically capable due to an illness or injury
invalid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most invalid
so sánh hơn
more invalid
có thể phân cấp
02
không hợp lệ, không có cơ sở
logically flawed or unsupported by evidence
03
tàn tật, khuyết tật
(of a person) sick or disabled and unable to do normal activities
Cây Từ Vựng
invalidism
invalid



























