Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to incriminate
01
buộc tội, kết tội
to accuse someone of a crime or make a formal charge against them
Transitive: to incriminate sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incriminate
ngôi thứ ba số ít
incriminates
hiện tại phân từ
incriminating
quá khứ đơn
incriminated
quá khứ phân từ
incriminated
Các ví dụ
The prosecutor decided to incriminate the suspect based on the new evidence.
Công tố viên quyết định buộc tội nghi phạm dựa trên bằng chứng mới.
02
buộc tội, tố cáo
to provide evidence or information that suggests a person's involvement in a crime or wrongdoing
Transitive: to incriminate sb
Các ví dụ
The witness hesitated to testify, fearing that any statement might inadvertently incriminate them in the ongoing investigation.
Nhân chứng do dự khi khai báo, sợ rằng bất kỳ tuyên bố nào cũng có thể vô tình buộc tội họ trong cuộc điều tra đang diễn ra.
Cây Từ Vựng
incriminating
incrimination
incriminate
criminate
crime



























