Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Image
01
hình ảnh, bức ảnh
a representation of something, such as a person, object, or scene, created with a medium such as a photograph, painting, or drawing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
images
Các ví dụ
The magazine featured an image of a famous celebrity on its cover.
Tạp chí đã đăng một hình ảnh của một người nổi tiếng trên bìa của nó.
02
tượng, hình tượng
a representation of a person, especially in sculpture
Các ví dụ
The sculptor carved an image of the queen from marble.
Nhà điêu khắc đã tạc một hình ảnh của nữ hoàng từ đá cẩm thạch.
03
hình ảnh, vẻ ngoài
the persona or outward facade an individual presents to others
Các ví dụ
Her cheerful image masked her inner anxiety.
Hình ảnh vui vẻ của cô ấy che giấu sự lo lắng bên trong.
Các ví dụ
The iconic photograph of the moon landing serves as an image of human achievement and space exploration.
Bức ảnh biểu tượng của cuộc đổ bộ lên Mặt Trăng đóng vai trò như một hình ảnh của thành tựu con người và khám phá không gian.
05
hình ảnh, bức tranh
language that conveys a mental picture or appeals to the senses
Các ví dụ
The speech created strong images of the battlefield.
Bài phát biểu đã tạo ra những hình ảnh mạnh mẽ về chiến trường.
06
hình ảnh công chúng, hình ảnh doanh nghiệp
the general impression a person, organization, or product presents to the public
Các ví dụ
Celebrities often manage their image carefully.
Những người nổi tiếng thường quản lý cẩn thận hình ảnh của họ.
07
ảnh, tập ảnh
the set of all output values of a function corresponding to its domain
Các ví dụ
The teacher explained how to find the image of a function.
Giáo viên đã giải thích cách tìm ảnh của một hàm số.
08
người giống hệt, bản sao
a person whose appearance strongly resembles that of a well-known figure, especially an actor
Các ví dụ
The movie used images to replace the actor in dangerous scenes.
Bộ phim đã sử dụng hình ảnh để thay thế diễn viên trong các cảnh nguy hiểm.
09
hình ảnh, biểu tượng
a mental perception resembling an external phenomenon
to image
01
tưởng tượng, hình dung
to form a mental picture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
image
ngôi thứ ba số ít
images
hiện tại phân từ
imaging
quá khứ đơn
imaged
quá khứ phân từ
imaged
Các ví dụ
He could easily image the scene from memory.
Anh ấy có thể dễ dàng hình dung ra cảnh tượng từ trí nhớ.
02
chụp ảnh, quét
to produce a visual representation using a scanning or imaging device, such as MRI or ultrasound
Các ví dụ
The lab imaged the sample with high-resolution equipment.
Phòng thí nghiệm đã hình ảnh hóa mẫu vật bằng thiết bị có độ phân giải cao.
Cây Từ Vựng
imagery
image



























