Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fiddle
to fiddle
01
nghịch, chơi với
to touch or handle something in a restless, absentminded, or often playful manner
Transitive: to fiddle with sth
Các ví dụ
Unable to sit still during the meeting, he began to fiddle with a pen, tapping it rhythmically on the table.
Không thể ngồi yên trong cuộc họp, anh ta bắt đầu nghịch một cây bút, gõ nhịp nhàng lên bàn.
02
chơi đàn violin, kéo đàn violin
to perform music on the violin
Transitive: to fiddle a piece of music
Các ví dụ
She fiddled a beautiful melody on her violin.
Cô ấy chơi một giai điệu đẹp trên cây vĩ cầm của mình.
03
chỉnh sửa, mày mò
to tinker with something to enhance its functionality or performance
Transitive: to fiddle with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fiddle
ngôi thứ ba số ít
fiddles
hiện tại phân từ
fiddling
quá khứ đơn
fiddled
quá khứ phân từ
fiddled
Các ví dụ
He fiddled with the settings on his guitar to achieve the perfect sound for the recording.
Anh ấy chỉnh sửa các cài đặt trên cây đàn guitar của mình để đạt được âm thanh hoàn hảo cho bản ghi âm.
04
gian lận, xuyên tạc
to manipulate information dishonestly, often with the intent to gain financial advantage
Transitive: to fiddle information
Các ví dụ
The accountant was caught fiddling the company's financial records to inflate profits artificially.
Kế toán viên bị bắt quả tang gian lận hồ sơ tài chính của công ty để làm tăng lợi nhuận một cách giả tạo.



























