contemporary
con
kən
kēn
tem
ˈtɛm
tem
po
ra
ry
ri
ri
temporary

Định nghĩa và ý nghĩa của "contemporary"trong tiếng Anh

contemporary
01

đương đại, hiện đại

belonging to the current era 
contemporary definition and meaning
Các ví dụ
We studied the contemporary political landscape to understand today's issues. 

Chúng tôi đã nghiên cứu bối cảnh chính trị đương đại để hiểu các vấn đề ngày nay.

02

đương đại, cùng thời kỳ

happening or living in the same period 
contemporary definition and meaning
Các ví dụ
Contemporary with the French Revolution, many European nations experienced political upheavals. 

Đồng thời với Cách mạng Pháp, nhiều quốc gia châu Âu đã trải qua những biến động chính trị.

03

đương đại, hiện đại

having a modern or current style or design, often reflecting up-to-date trends 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most contemporary
so sánh hơn
more contemporary
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gallery features contemporary artworks that explore new techniques. 

Phòng trưng bày giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật đương đại khám phá các kỹ thuật mới.

04

đương thời, hiện đại

happening or existing at the same time 
Các ví dụ
The Renaissance period saw contemporary developments in both art and science. 

Thời kỳ Phục hưng chứng kiến sự phát triển đương đại trong cả nghệ thuật và khoa học.

Contemporary
01

người đương thời, người cùng thời

a person living in the same period as another 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contemporaries
Các ví dụ
Shakespeare was a contemporary of Cervantes, though they lived in different parts of Europe. 

Shakespeare là một người cùng thời với Cervantes, mặc dù họ sống ở các vùng khác nhau của châu Âu.

1.1

người đương thời, bạn cùng thời

someone who belongs to the same generation as another 
Các ví dụ
My contemporaries at university have all gone on to pursue successful careers in various fields. 

Những người cùng thời với tôi ở đại học đều đã theo đuổi sự nghiệp thành công trong các lĩnh vực khác nhau.

02

người đương thời, vật đương thời

a thing or event existing or happening at the same time as another 
Các ví dụ
The pyramids of Egypt are contemporaries of the early Mesopotamian ziggurats. 

Các kim tự tháp Ai Cập là đương thời với những ziggurat đầu tiên của Lưỡng Hà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng