Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chúng tôi đã nghiên cứu bối cảnh chính trị đương đại để hiểu các vấn đề ngày nay.
Đồng thời với Cách mạng Pháp, nhiều quốc gia châu Âu đã trải qua những biến động chính trị.
Phòng trưng bày giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật đương đại khám phá các kỹ thuật mới.
đương thời, hiện đại
Thời kỳ Phục hưng chứng kiến sự phát triển đương đại trong cả nghệ thuật và khoa học.
người đương thời, người cùng thời
Shakespeare là một người cùng thời với Cervantes, mặc dù họ sống ở các vùng khác nhau của châu Âu.
người đương thời, bạn cùng thời
Những người cùng thời với tôi ở đại học đều đã theo đuổi sự nghiệp thành công trong các lĩnh vực khác nhau.
người đương thời, vật đương thời
Các kim tự tháp Ai Cập là đương thời với những ziggurat đầu tiên của Lưỡng Hà.



























