Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contemporary
Các ví dụ
Her novel explores contemporary issues that parallel ongoing social changes.
Tiểu thuyết của cô khám phá những vấn đề đương đại song song với những thay đổi xã hội đang diễn ra.
Các ví dụ
The rise of social media is contemporary with the growth of mobile technology.
Sự trỗi dậy của mạng xã hội là đương thời với sự phát triển của công nghệ di động.
Các ví dụ
The restaurant ’s decor is contemporary, with clean lines and minimalist furniture.
Trang trí của nhà hàng mang phong cách đương đại, với những đường nét sạch sẽ và nội thất tối giản.
04
đương thời, hiện đại
happening or existing at the same time
Các ví dụ
The contemporary release of the two blockbuster movies sparked a fierce competition at the box office.
Việc phát hành đồng thời hai bộ phim bom tấn đã châm ngòi cho một cuộc cạnh tranh khốc liệt tại phòng vé.
Contemporary
01
người đương thời, người cùng thời
a person living in the same period as another
Các ví dụ
His architectural style was very different from that of his contemporaries in the early 20th century.
Phong cách kiến trúc của ông rất khác biệt so với những người đương thời vào đầu thế kỷ 20.
1.1
người đương thời, bạn cùng thời
someone who belongs to the same generation as another
Các ví dụ
The two authors were contemporaries, often exchanging letters about their work.
Hai tác giả là người đương thời, thường xuyên trao đổi thư từ về công việc của họ.
02
người đương thời, vật đương thời
a thing or event existing or happening at the same time as another
Các ví dụ
The development of early photography was a contemporary of the rise of Impressionist painting.
Sự phát triển của nhiếp ảnh sớm là đương thời với sự trỗi dậy của hội họa Ấn tượng.



























