co-occurrent
co
kəʊ
kew
o
ə
ē
ccu
ka
rrent
rənt
rēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "co-occurrent"trong tiếng Anh

co-occurrent
01

đồng thời, xảy ra cùng lúc

happening simultaneously 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The co-occurrent rise in temperature and humidity made the day feel particularly uncomfortable. 

Sự gia tăng đồng thời của nhiệt độ và độ ẩm khiến ngày hôm đó cảm thấy đặc biệt khó chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng