co-occurrent
co
koʊ
kow
o
ə
ē
ccu
kɜ:
rrent
rənt
rēnt
British pronunciation
/kˈəʊəkˈɜːɹənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "co-occurrent"trong tiếng Anh

co-occurrent
01

đồng thời, xảy ra cùng lúc

happening simultaneously
example
Các ví dụ
The team studied the co-occurrent factors contributing to the economic downturn.
Nhóm nghiên cứu các yếu tố đồng thời xảy ra góp phần vào sự suy thoái kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store