Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
co-occurrent
01
đồng thời, xảy ra cùng lúc
happening simultaneously
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The team studied the co-occurrent factors contributing to the economic downturn.
Nhóm nghiên cứu các yếu tố đồng thời xảy ra góp phần vào sự suy thoái kinh tế.



























