Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Co-education
01
giáo dục hỗn hợp, giáo dục chung cho cả hai giới
the practice of teaching pupils of both sexes together in a school
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
co-educations
Các ví dụ
The school encourages co-education to promote gender equality and respect among students.
Trường học khuyến khích giáo dục chung để thúc đẩy bình đẳng giới và sự tôn trọng giữa các học sinh.
LanGeek



























