chuck
chuck
ʧʌk
chak
chickcheckchunkchock

Định nghĩa và ý nghĩa của "chuck"trong tiếng Anh

01

thịt vai, thịt cổ

the portion of a forequarter of beef or other large animal, extending from the neck to the ribs and including the shoulder blade 
chuck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chucks
Các ví dụ
The recipe calls for a slow-cooked chuck roast. 

Công thức yêu cầu một món thịt vai bò hầm chậm.

02

một phần, một miếng

a portion of food eaten at one time 
Các ví dụ
The workers sat down for their midday chuck. 

Các công nhân ngồi xuống để ăn bữa trưa.

03

mâm cặp, đầu kẹp

a clamping device with adjustable jaws used to hold a workpiece in a lathe or a tool in a drill 
Các ví dụ
The machinist secured the metal rod in the lathe chuck. 

Thợ tiện đã cố định thanh kim loại trong mâm cặp của máy tiện.

to chuck
01

ném, quăng

to throw something in a casual and sometimes playful manner 
Transitive: to chuck sth somewhere
to chuck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
chuck
ngôi thứ ba số ít
chucks
hiện tại phân từ
chucking
quá khứ đơn
chucked
quá khứ phân từ
chucked
Các ví dụ
He decided to chuck the pebble into the pond, creating ripples on the water's surface. 

Anh ấy quyết định ném viên sỏi vào ao, tạo ra những gợn sóng trên mặt nước.

02

chạm hoặc vỗ nhẹ vào ai đó một cách vui đùa hoặc trìu mến dưới cằm, vuốt nhẹ dưới cằm một cách âu yếm

to touch or pat someone playfully or affectionately under the chin 
Transitive: to chuck sb/sth
Các ví dụ
As she smiled at the toddler, she couldn't resist chucking him gently under the chin. 

Khi cô ấy mỉm cười với đứa trẻ, cô ấy không thể cưỡng lại việc vỗ nhẹ vào cằm nó.

03

vứt, ném

to throw away or discard something 
Transitive: to chuck sth
Các ví dụ
He decided to chuck his old tattered sneakers and buy a new pair. 

Anh ấy quyết định vứt bỏ đôi giày thể thao cũ rách nát của mình và mua một đôi mới.

04

bỏ, chia tay

to leave or end a romantic relationship with someone 
Dialectbritish flagBritish
Transitive: to chuck sb
Các ví dụ
She decided to chuck her boyfriend after realizing they wanted different things in life. 

Cô ấy quyết định chia tay bạn trai sau khi nhận ra họ muốn những điều khác nhau trong cuộc sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng