Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ragù
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ragùs
Các ví dụ
In Naples, ragù napoletano is a Sunday favorite, often enjoyed with ziti pasta.
Tại Naples, ragù napoletano là món yêu thích vào Chủ nhật, thường được thưởng thức với mì ống ziti.



























