Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upsetting
01
buồn bã, gây lo lắng
causing sadness, anger, or concern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most upsetting
so sánh hơn
more upsetting
có thể phân cấp
Các ví dụ
Receiving an upsetting phone call in the middle of the night filled her with worry.
Nhận một cuộc điện thoại buồn bã giữa đêm khiến cô ấy đầy lo lắng.
Upsetting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upsettings
Các ví dụ
The upsettings from the earthquake were visible throughout the town.
Những xáo trộn từ trận động đất có thể nhìn thấy khắp thị trấn.
Cây Từ Vựng
upsetting
upset



























