Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to straddle
01
ngồi vắt chân, ngồi bắc chân
to sit with one leg on either side of an object
Transitive: to straddle sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
straddle
ngôi thứ ba số ít
straddles
hiện tại phân từ
straddling
quá khứ đơn
straddled
quá khứ phân từ
straddled
Các ví dụ
Right now, the cowboy is straddling the horse as he prepares for the rodeo event.
Ngay bây giờ, chàng cao bồi đang ngồi vắt vẻo trên con ngựa khi anh ta chuẩn bị cho sự kiện rodeo.
02
trải dài, bao trùm
to span or extend across a particular area
Transitive: to straddle an expanse of space
Các ví dụ
The urban development project aimed to create buildings that would straddle the skyline.
Dự án phát triển đô thị nhằm mục đích tạo ra các tòa nhà sẽ trải dài trên đường chân trời.
03
cưỡi, do dự
to adopt or maintain an ambiguous or equivocal stance about an issue
Transitive: to straddle an issue
Các ví dụ
The politician tended to straddle contentious issues, avoiding a firm stance.
Chính trị gia có xu hướng đứng giữa các vấn đề tranh cãi, tránh một lập trường vững chắc.
Straddle
01
tư thế ngồi hoặc đứng giạng chân, tư thế cưỡi ngựa
the act of sitting or standing astride
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
straddles
02
straddle, tùy chọn kép
the option to buy or sell a given stock (or stock index or commodity future) at a given price before a given date; consists of an equal number of put and call options
03
tư thế dang chân, tư thế straddle
a gymnastics position where the legs are spread wide apart while seated or standing, often with the torso upright
Các ví dụ
She executed a perfect straddle on the balance beam.
Cô ấy thực hiện một động tác straddle hoàn hảo trên xà thăng bằng.
04
vị trí không rõ ràng, vị trí mập mờ
a noncommittal or equivocal position



























