Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to repair
01
sửa chữa, chữa lại
to fix something that is damaged, broken, or not working properly
Transitive: to repair sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repair
ngôi thứ ba số ít
repairs
hiện tại phân từ
repairing
quá khứ đơn
repaired
quá khứ phân từ
repaired
Các ví dụ
She learned how to repair the flat tire on her bicycle.
Cô ấy đã học cách sửa chữa lốp xe đạp bị xẹp.
02
sửa chữa, khôi phục
to resolve an undesirable or problematic situation
Transitive: to repair an undesirable situation
Các ví dụ
He sought to repair the misunderstanding with his neighbor by clarifying his intentions.
Anh ấy tìm cách sửa chữa hiểu lầm với người hàng xóm bằng cách làm rõ ý định của mình.
03
đi đến, hướng đến
to journey or travel to a destination
Intransitive: to repair somewhere
Các ví dụ
Following the wedding ceremony, the guests repaired to the reception hall for the celebration.
Sau lễ cưới, các khách mời đã đến hội trường để tổ chức lễ kỷ niệm.
04
sửa chữa, bồi thường
to take action in order to compensate for the harm that one has caused
Transitive: to repair a damage caused
Các ví dụ
After realizing the damage he had done, Mark apologized and promised to repair the trust he had broken.
Sau khi nhận ra thiệt hại mình đã gây ra, Mark xin lỗi và hứa sẽ sửa chữa niềm tin mà anh ta đã phá vỡ.
Repair
01
sửa chữa, việc sửa chữa
the act of fixing something to make it work again
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repairs
02
sửa chữa, tình trạng
a formal way of referring to the condition of something
03
nơi thường xuyên lui tới, điểm đến yêu thích
a frequently visited place
Cây Từ Vựng
repairer
repairing
repair



























