to repair
re
ri
pair
ˈpɛə
peē
impairaflarebewareprayer

Định nghĩa và ý nghĩa của "repair"trong tiếng Anh

to repair
01

sửa chữa, chữa lại

to fix something that is damaged, broken, or not working properly 
Transitive: to repair sth
to repair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repair
ngôi thứ ba số ít
repairs
hiện tại phân từ
repairing
quá khứ đơn
repaired
quá khứ phân từ
repaired
Các ví dụ
Can you help me repair this torn book page with tape? 

Bạn có thể giúp tôi sửa chữa trang sách bị rách này bằng băng dính không?

02

sửa chữa, khôi phục

to resolve an undesirable or problematic situation 
Transitive: to repair an undesirable situation
Các ví dụ
The manager worked to repair the strained relationship between team members. 

Người quản lý đã làm việc để sửa chữa mối quan hệ căng thẳng giữa các thành viên trong nhóm.

03

đi đến, hướng đến

to journey or travel to a destination 
Intransitive: to repair somewhere
Các ví dụ
The group of friends repaired to their favorite café after a long day of hiking. 

Nhóm bạn đi đến quán cà phê yêu thích của họ sau một ngày dài đi bộ đường dài.

04

sửa chữa, bồi thường

to take action in order to compensate for the harm that one has caused 
Transitive: to repair a damage caused
Các ví dụ
The company repaired the environmental damage caused by the oil spill by funding cleanup efforts. 

Công ty đã khắc phục thiệt hại môi trường do tràn dầu gây ra bằng cách tài trợ cho các nỗ lực làm sạch.

Repair
01

sửa chữa, việc sửa chữa

the act of fixing something to make it work again 
repair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repairs
02

sửa chữa, tình trạng

a formal way of referring to the condition of something 
03

nơi thường xuyên lui tới, điểm đến yêu thích

a frequently visited place 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng