Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rear
01
phía sau, đằng sau
the part of an object located on the opposite side from its front
Các ví dụ
The house had a small garden at the rear.
Ngôi nhà có một khu vườn nhỏ ở phía sau.
Informal
Các ví dụ
She gave her dog a gentle pat on the rear as a reward.
Cô ấy vỗ nhẹ vào mông chú chó của mình như một phần thưởng.
03
hậu phương, khu vực phía sau
the part of a military force that is furthest from the enemy, often used for support and logistics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
As the enemy advanced, the rear was reinforced to prevent a surprise attack.
Khi kẻ thù tiến lên, hậu phương được tăng cường để ngăn chặn một cuộc tấn công bất ngờ.
rear
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The rear compartment of the airplane was designated for passengers traveling in economy class.
Khoang phía sau của máy bay được chỉ định cho hành khách đi du lịch ở hạng phổ thông.
to rear
Các ví dụ
He helped rear his younger siblings after their parents passed away.
Anh ấy đã giúp nuôi dưỡng các em của mình sau khi cha mẹ họ qua đời.
02
đứng bằng hai chân sau, dựng lên bằng chân sau
to stand or rise onto the back legs, usually referring to animals
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
rear
ngôi thứ ba số ít
rears
hiện tại phân từ
rearing
quá khứ đơn
reared
quá khứ phân từ
reared
Các ví dụ
The goat reared to reach the leaves on the tree.
Con dê đứng bằng hai chân sau để với lấy lá trên cây.
03
vươn lên, thống trị
to rise or extend to a great height, especially when something appears to tower over its surroundings
Các ví dụ
As we walked down the street, the large cathedral reared up in front of us.
Khi chúng tôi đi dọc theo con phố, nhà thờ lớn vươn lên trước mặt chúng tôi.
Các ví dụ
Villagers rear ducks for eggs and meat.
Dân làng nuôi vịt để lấy trứng và thịt.
Các ví dụ
It takes patience to rear plants from seeds to mature flowers.
Cần kiên nhẫn để nuôi dưỡng cây từ hạt giống đến hoa trưởng thành.



























