Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rear
01
phía sau, đằng sau
the part of an object located on the opposite side from its front
Các ví dụ
The car's rear was dented in the accident.
Phía sau của chiếc xe bị móp trong vụ tai nạn.
thân mật
Các ví dụ
He slipped on the ice and landed squarely on his rear.
Anh ta trượt trên băng và hạ cánh thẳng vào mông của mình.
03
hậu phương, khu vực phía sau
the part of a military force that is furthest from the enemy, often used for support and logistics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Supplies were transported from the rear to the front lines throughout the battle.
Các nguồn cung cấp đã được vận chuyển từ hậu phương ra tiền tuyến trong suốt trận chiến.
rear
to rear
Các ví dụ
She dedicated her life to rearing her three children.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình để nuôi dạy ba đứa con của mình.
02
đứng bằng hai chân sau, dựng lên bằng chân sau
to stand or rise onto the back legs, usually referring to animals
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
rear
ngôi thứ ba số ít
rears
hiện tại phân từ
rearing
quá khứ đơn
reared
quá khứ phân từ
reared
Các ví dụ
The horse reared when it heard the thunder.
Con ngựa đứng lên bằng hai chân sau khi nghe thấy sấm.
03
vươn lên, thống trị
to rise or extend to a great height, especially when something appears to tower over its surroundings
Các ví dụ
The skyscrapers reared above the city skyline.
Những tòa nhà chọc trời vươn lên cao trên đường chân trời thành phố.
Các ví dụ
The farmer rears cows for dairy production.
Người nông dân nuôi bò để sản xuất sữa.
Các ví dụ
She reared the seedlings carefully until they were strong enough to be transplanted.
Cô ấy nuôi dưỡng cây con cẩn thận cho đến khi chúng đủ khỏe để có thể cấy ghép.



























